terra incognita

/'terəin'kɔgnitə/
danh từ
  1. vùng đất đai chưa ai biết tới, vùng đất đai chưa khai khẩn
  2. (nghĩa bóng) lĩnh vực (khoa học...) chưa ai biết đến, lĩnh vực chưa khai thác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

terra incognita
The explorers marked the edge of the terra incognita on their map.