terra incognita

/'terəin'kɔgnitə/
Học thuật
Thân thiện
terra incognita

The explorers marked the edge of the terra incognita on their map.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất chưa ai biết đến, vùng đất chưa được khai phá: Chỉ một khu vực địa chưa được vẽ bản đồ, thám hiểm hoặc hiểu biết.
    • (Nghĩa bóng) Lĩnh vực chưa ai biết đến, lĩnh vực chưa được khai thác: Dùng để chỉ một chủ đề, ngành nghiên cứu hoặc lĩnh vực kiến thức còn rất mới mẻ, chưa được khám phá hoặc hiểu .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • For early European explorers, the interior of Africa was a vast terra incognita. (Đối với các nhà thám hiểm châu Âu thời kỳ đầu, nội địa châu Phi một vùng đất chưa ai biết đến rộng lớn.)
    • The study of consciousness remains a terra incognita for modern neuroscience. (Việc nghiên cứu ý thức vẫn một lĩnh vực chưa được khai thác đối với khoa học thần kinh hiện đại.)
    • The artist ventured into the terra incognita of digital sculpture. (Người nghệ sĩ đã mạo hiểm bước vào lĩnh vực chưa ai biết đến của điêu khắc kỹ thuật số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be/remain terra incognita": /vẫn còn một lĩnh vực hoàn toàn chưa được biết đến.
    • The deep ocean floor is still largely terra incognita. (Đáy đại dương sâu thẳm phần lớn vẫn còn vùng đất chưa ai biết đến.)
  • "To map the terra incognita": Khám phá, vẽ bản đồ cho một lĩnh vực chưa được biết đến (theo nghĩa bóng).
    • Her research aims to map the terra incognita of early childhood emotional development. (Nghiên cứu của ấy nhằm khám phá lĩnh vực chưa ai biết đến của sự phát triển cảm xúctrẻ nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unexplored territory (n): Vùng lãnh thổ chưa được thám hiểm. (Cụm từ tiếng Anh có nghĩa tương đương trực tiếp).
  • Unknown region (n): Vùng/khu vực chưa biết.
  • Frontier (n): Biên giới, vùng tiên phong. (Có thể dùng với nghĩa bóng tương tự nhưng nhấn mạnh ranh giới của cái đã biết chưa biết).
Từ đồng nghĩa
  • The unknown: Cái chưa biết.
  • Uncharted territory/waters: Vùng lãnh thổ/vùng biển chưa được vẽ bản đồ. (Thường dùng cả nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Virgin land: Vùng đất nguyên , chưa khai phá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ gốc Latin, không phải động từ tiếng Anh để tạo thành phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ tiếng Anh cụ thể nào sử dụng cụm từ này, nhưng bản thân thường được dùng như một thành ngữ học thuật hoặc văn chương để chỉ sự chưa biết.)

terra incognita

The explorers marked the edge of the terra incognita on their map.

danh từ
  1. vùng đất đai chưa ai biết tới, vùng đất đai chưa khai khẩn
  2. (nghĩa bóng) lĩnh vực (khoa học...) chưa ai biết đến, lĩnh vực chưa khai thác

Từ đồng nghĩa